Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thành Nam 729 NTN Số 58 đường Thiên Trường, Tổ dân phố Quang Trung, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. 0601314177Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thi Công xây dựng Trọng Nghĩa Thôn Mai Thanh, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601313286Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Vstar Số 7/193 đường Thanh Bình, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601312363Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Green Techno Số 94 Lương Văn Can, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311553Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Xây dựng Phúc Điền Thôn 10 Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601310246Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và xây dựng Phát Huy Xóm 5 Hải Châu, Xã Hải Thịnh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601305253Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Bảo Minh Lâm Thôn Quần Lương, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601303471Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Thành Lương 18 Xóm 9, Xã Yên Cường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601299828Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Hoàng Tuấn Hưng Xóm 2, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601299507Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại xây dựng Nguyễn Minh Xóm Thành Thắng, Xã Giao Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601296513Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30