Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Vật Tư Và Máy Móc Công Trình Lâm Minh Đức 12/41 Phù Long A, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601296094Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Anh 86 Tổ dân phố số 3, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601295735Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Kinh Doanh xây dựng Đoàn Hưng Thôn Nam Minh Thắng, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601295069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM Và dịch vụ Tổng Hợp Tùng Lâm Thôn Nguyệt Hạ, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601295044Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Villahome Hà Nam Ninh Xóm 6, Xã Hải Xuân, Ninh Bình, Việt Nam. 0601290818Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tuấn Quang Minh Khu đô thị Yên Định và khu DCTT Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601262874Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Xuân Tùng Đội 13, Xóm Trần Hiềng, Xã Hải Xuân, Ninh Bình, Việt Nam. 0601262176Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại An Dương Số 10/15/56 đường Bùi Bằng Đoàn, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601256567Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Đức Ân Thôn La Đồng, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. 0601247185Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần Nam Phong Capital Tổ dân phố Vạn Diệp 2, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. 0601247072Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30