Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư phát triển Kinh Tế Toàn Cầu HCM-HCM Xóm 7, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0601242317Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thượng mại vận tải Minh Nhật Tổ dân phố Thượng Đền, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601237853Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thượng mại vận tải Minh Phát Tổ dân phố Thượng Đền, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601237726Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Và vận tải Đức Minh Tổ dân phố Thượng Đền, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601237123Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển thương mại Hoàng Hải Tổ 7, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601215867Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần phát triển PMC Việt Nam Khu TĐC Dầu Khí, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0600828966Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng – Nội Thất Minh Ngọc Bảo Chợ Mạng, TDP Quang Trung, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. 0600805831Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Quỳnh Long Số nhà 738 đường Vũ Hữu Lợi, Phường Hồng Quang, Ninh Bình, Việt Nam. 0600741257Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thiên Thành Lợi Xóm 8, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0600730865Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30