Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Conmik Việt Nam Lô đất số CN 01.4C, khu công nghiệp số 5, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. 0105406938Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Thủ Đô Thôn Lại Ốc, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0105146422Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Việt Hưng Khu đô thị thương mại và du lịch Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0102574980Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế đầu tư xây dựng Và thương mại Việt Nam Thôn 3, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0102049540Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Tân Việt Hưng Thôn Ngọc Tỉnh, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0101613316Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí, Xây dựng Và thương mại Vinh Lộc Số 17, Đường Trần Tấn, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902280278Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng SHĐ Xóm 9 Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn, Nghệ An, Việt Nam. 2902280126Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tập Đoàn đầu tư Xây Lắp Và thương mại 1979 Số 292 Đường Bình Minh, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902280052Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Nhà Ở Minh Phát Km5 Đường Vinh-Cửa Hội, Khối Thái Thịnh, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902279071Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng 668 Trường Hường Số 37, Khối 7/8, Đường Trường Nghề, Xã Con Cuông, Nghệ An, Việt Nam. 2902278945Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng & Dịch vụ Khánh Hưng Khối 6, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902278913Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hải Nguyên thôn Đông Kỷ, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902278790Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30