Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý xây dựng Sông Đào Xóm Đội Cung, Xã Quan Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902249006Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Mặt Dựng PMC Nhà C14, đường An Phú 2, Dự án Gold City 6A, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902246887Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Lê Khang Thôn Lâm Trường, Xã Tiền Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2902246527Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Nhà Ở Kiên Cường Xóm 6 (Tăng Thành), Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902246492Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng San Lấp Mặt Bằng Danh Mạnh Thửa đất số 78 tờ bản đồ số 16, Xóm Bình Thuận, Xã Trung Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902245643Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Bản Đôn ông Lô Văn Xy, Bản Xiềng, Xã Cam Phục, Nghệ An, Việt Nam. 2902245160Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển An Khang Thịnh Phát Thôn Trung Tín, Xã Con Cuông, Nghệ An, Việt Nam. 2902244167Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Lam Archi Việt Nam Số 45, đường Nguyễn Thiếp, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902243974Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Hoàng Khôi Thôn Tân Giang, Xã Quỳnh Anh, Nghệ An, Việt Nam. 2902243893Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Xây dựng Và phát triển Nhà Tân Hưng Số nhà 35, đường Thành Thái, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902239784Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Và Thi Công Công Trình Trường Thịnh Phát Tại nhà ông Hồ Hữu Sỹ, Thôn 1, Xã Quỳnh Văn, Nghệ An, Việt Nam. 2902237730Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30