Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và TM Trường Sơn 349 Số 110 đường Phú Thọ 1, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902234680Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Bách Hậu Nhà số 5, đường 1-9, ngõ 414, khối 2A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902233824Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ vận tải An Khang Nhà số 8, đường Phan Sỹ Thục, khối 6A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902232549Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hưng Nguyên Nam Xóm 6, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam. 2902230855Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Kiến Trúc Và thương mại MPV Số 06 đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902175964Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Quang Vinh Group Xóm Trung Song, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902160189Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại DV Anh Vũ Nhà Ông Lê Tuấn Anh, Bản Liên Hợp, Xã Tri Lễ, Nghệ An, Việt Nam. 2902159962Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Flexdesign Việt Nam Số 2A Nguyễn Khánh Toàn, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902158895Đang hoạt động
-
2022
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Dân Dụng Nam Trang Số nhà 14, ngõ 170, đường Thăng Long, xóm 14, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902145141Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30