Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Tổng Hợp Tân Phong Nhà số 8, đường Cao Xuân Huy, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902144268Đang hoạt động
-
2022
Công ty CP Đầu tư xây dựng Nguyên Phát Na Nhà ông Hoàng Đình Thơ, xóm Tân Thái, Xã Tân Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902144148Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Tân Xuân Phát Xóm Tân Sơn 1, Xã Văn Hiến, Nghệ An, Việt Nam. 2902133957Đang hoạt động
-
2022
Hợp tác xã hợp tác xã đầu tư Và phát triển Chợ Nghi Hương Khối Vĩnh Tiến, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902131879Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Lê Phan Gia Khu đô thị Cầu Dâu, Xã Lương Sơn, Nghệ An, Việt Nam. 2902100422Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Nam Vân Xóm Hồng Hà, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam. 2902090326Đang hoạt động
-
2021
Công ty CP Thương mại Và xây dựng Hải Vân Quế Phong Khối Bắc Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2902089828Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Kelsey Phong Vân Số 11, Đường Tôn Thất Thuyết, Khối 16, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901892831Đang hoạt động
-
2015
Công ty CP Đầu tư xây dựng Công Trình HD số 47A, đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901793904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Xây dựng Giao Thông Thủy Lợi Nghệ An Số 7, Ngõ 86, Đường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901736991Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Đức Lộc Số 137, đường Đông Du, Khối Ngũ Lộc, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901706468Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30