Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại xây dựng Và dịch vụ Phú Sơn Bình Số 75 Đường Nguyễn Công Trứ, Khu phố 2, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500249257Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tân Phát Số 146/2 đường 21 tháng 8, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500247355Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Liên Hoa Thôn Đá Trắng, Xã Bác Ái Tây, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500244347Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nghĩa Đường Phan Đăng Luu, Tổ dân phố 1, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500240832Đang hoạt động
-
2003
Doanh nghiệp tư nhân XD & TM Thuận Thành Số 212 Đường 21 tháng 8, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500230859Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thuận Phước Thôn Trà Giang 2, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500225425Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Huy An Số 35 Quang Trung, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500204584Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hoàng Nhân Số 84B đường 21 tháng 8, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500193131Đang hoạt động
-
1998
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và xây dựng Phú Cường Số 34A Trần Hưng Đạo, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500138726Đang hoạt động
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Phú Thọ Khu phố 9, Phạm Ngũ Lão, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500138557Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV Tư Vấn xây dựng Nội Thất QT Home 181/1 Hùng Vương, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060721Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30