Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Midato Quốc lộ 26, Thôn Bình Thành, Xã Tân Định, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060432Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng HM Số 1988 Đại Lộ Hùng Vương, Tổ Dân Phố Lộc Hải, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059814Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng HP House Build 43/4 Hải Đức, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059010Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Kiến Trúc Vạn Phúc Thôn Tân Đức Đông, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202058105Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ & Xây dựng Trí Việt 47H Tòa Nhà CT4 Thích Quảng Đức, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202058063Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và xây dựng Vạn Phú MV Thôn Phú Cang 2, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202058017Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hổ Nguyễn 168 Củ Chi, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057408Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tec Space 353 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057334Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công xây dựng T-Home STH 08A.04 Đường số 02, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202056838Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Và Cơ Điện HDQ Phước Thượng, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202056700Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Kingcong E&C thửa đất số 297, tờ bản đồ số 21 Thôn Bãi Giếng 2, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202056595Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30