Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Địa Khang 39LK8-10 đường 46 KĐT Mỹ Gia An Khánh, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202049929Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Toàn Phát NT 6/7 đường Lý Thánh Tôn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202049397Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng phát triển Đô Thị Mới 193/10 Phạm Văn Đồng, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202049333Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Trung Nhân 79 240 Đường 3 Tháng 4, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202047569Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Lâm Thái 80 Đường 23, VCN Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202046847Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Phát Nha Trang Số 17 Đường P1, khu đô thị Phú Nông, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202046572Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Trang Trí Nội Thất Thương Gia Phúc 48 Lê Thánh Tôn, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202045515Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Bcons Tổ dân phố Phong Phú 1, Phường Hòa Thắng, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202044984Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hòa Thắng - Khánh Hòa TDP Thanh Châu, Phường Hòa Thắng, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202044173Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Long Phụng NT Tổ 1 thôn Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202041140Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phúc An Construction 398/66 Lương Định Của, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202039744Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30