Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng TTP 02 Trần Đường, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202039399Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Biển Đảo Tổ dân phố Hòa Tiến, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại As 02 Thế Lữ, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202037602Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khang Lộc Phát Khánh Hoà Thôn Hòa Do 7, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202036944Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Quyết Tiến Số 7 Đường A2/4 Vũ Ngọc Nhạ, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202034714Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng MTK - Home Tổ 22, Võ Cang, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202034496Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Phương Hùng Hưng Thôn Xuân Phú 1, Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202034471Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trúc Khuê Thôn Suối Thơm, Xã Bắc Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202033421Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Nguyên Phong Thôn Xuân Phú 1, Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202033005Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng Khánh Hòa 66 thôn Thái Thông, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202031583Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30