Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Lâm Phát Group Số nhà 5, ngõ 203, đường Nguyễn Hữu An , phố Cổ Loan Trung 1, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008201Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM & DV Minh Trường An Nhà Bà Lê Thị Trang, TDP Phú Hải, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008138Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trường Thành NB Đường 477 (Thửa đất số 144, 104 tờ bản đồ số 02 bản đồ địa chính xã Gia Tường), Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701006684Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hải Minh Vina Khu 5, thôn Lũng Hạ, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500692377Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Kiều Linh TDP Đê Hến, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500680124Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Phú Cường Vĩnh Phúc Thôn Thủ Độ, Xã Vĩnh Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500431600Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và thương mại Hoàng Gia Thôn Phú Chiền, Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500416930Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
- 2008 Tạm ngừng hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Phú Thọ - Công ty TNHH Thương mại Khang Trần Việt Nam Khu 5, Xã Đào Xá, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0314185986-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Đại Thành xây dựng - Chi nhánh Số 1 Khu 8 Đồng Trung, Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0111242766-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30