Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Chi nhánh Phú Thọ - Công ty cổ phần HT Home Khu 7, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0110386902-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lân Huế – Chi nhánh Phú Thọ Cụm công nghiệp Vạn Xuân, Xã Vạn Xuân, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228834-002Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Bất Động Sản Và xây dựng Kinh Bắc – Chi nhánh Phú Thọ Tổ dân phố Phương Viên, Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0102294165-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐT&PT Xây dựng Trần Đăng Tổ dân phố số 6, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701002626Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Quang Thiện Xóm 6 ( tại nhà Ông Nguyễn Văn Quang), Xã Khánh Thiện, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701000883Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mạnh Quân Tiles Số nhà 6, ngõ 388, đường 30/6, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701000040Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phan Hạnh Ân Khu mặt đường 479, thôn Đồi Mây, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999574Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Điện Và thương mại dịch vụ Thành Phát Tổ dân phố Miễu 2, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700998933Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP ĐT&PT Xây dựng Non Nước Ninh Bình Xóm 3A, Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700990236Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Văn Hiển Ninh Bình Thôn Hán Nam, Xã Đại Hoàng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700985966Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30