Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Á Thành Thôn Liêm Công Tây, Xã Cửa Tùng, Quảng Trị, Việt Nam. 3200506624Đang hoạt động
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lưu Hoàng Ngọc Hân Thôn Thượng Hòa, Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200492788Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng 36 Số nhà 50/2 đường Trần Phú, Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200481190Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Lê Hoàng Khu phố 11, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200460183Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nguyên Hà Thôn Thượng Phước, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. 3200453771Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Khang 28 Lê Phụng Hiểu, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200453549Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Tâm Phát Thôn An Trung Đồng, Xã Triệu Bình, Quảng Trị, Việt Nam. 3200437515Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nguyên Hưng Số 18 Ngô Thì Nhậm, Phường Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. 3200410256Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Châu Hưng 116 Trần Hưng Đạo, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200401798Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hải Quang Thôn Trí Tiến, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200391839Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30