Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trung Dương Thôn Tà Rụt 2, Xã Tà Rụt, Quảng Trị, Việt Nam. 3200389646Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Trâm Anh Số 41 Phan Đình Phùng, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200268578Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Quý Lâm Thôn Tiên Mỹ, Xã Vĩnh Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3200266725Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tâm Đạt Thôn Thượng Đồng, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200266355Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đức Nhân Lao Bảo Km 83 Quốc lộ 9, Khóm Ka Tăng, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200262745Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Mạnh Hưng Đường 9D, Xã Vĩnh Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3200256170Đang hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuấn Kiệt Phòng số 01, 156 Hàm Nghi, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200235036Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Hạ Tầng Và Năng Lượng Tig-SP Đường K2, Khu công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200232074Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Tín 33 Đoàn Hữu Trưng, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200228046Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Trường Phúc Số 77 đường Nguyễn Trãi, Phường Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. 3200225616Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Quang Vũ Thôn Đồng Tâm 1, Xã Triệu Cơ, Quảng Trị, Việt Nam. 3200222823Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Toàn Sanh Km63, Thôn Tân Xuyên, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200221964Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30