Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH 678 Giang Nam Chòm Trung, Thôn Hoà Bình, Xã Quảng Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153939Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Long Khánh Thôn Đại Hữu, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153696Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đăng Quang Tổ dân phố Diêm Hạ, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153470Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và TVXD An Thịnh Phát Tổ Dân phố Cù Lạc 1, Xã Phong Nha, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153255Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và xây dựng Đại Phát Thôn Thuận Trạch, Xã Tân Mỹ, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153110Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Anh Thịnh Phát Thôn Tây Cổ Hiền, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam 3101152685Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH Trường Sơn 369 Số 65 Nguyễn Tri Phương, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101152318Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và TMDV Hoàng Phát Thôn Thanh Tân, Xã Nam Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151226Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển đầu tư Quảng Ninh Thôn Lương Yến, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101150159Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đường Lộc Phát Tổ dân phố 10 Hữu Cung, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101149643Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30