Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Tuấn Anh Đoàn 1/51 Phan Đăng Lưu, Phường Đồng Sơn, Quảng Trị, Việt Nam. 3101148495Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại PVN Tổ dân phố Tân Mỹ, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101141387Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thi Công Và vận tải Hồng Thủy Số 28 Ngõ 132 Phan Đình Phùng, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101141002Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Và thương mại Thảo Nam Số 65, Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 6, Xã Minh Hóa, Quảng Trị, Việt Nam. 3101125635Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Tổng Hợp Thành Phát 279 Tổ dân phố Cầu, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101122345Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phú Thịnh QB Tiểu khu 5, Xã Hoàn Lão, Quảng Trị, Việt Nam. 3101120517Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Phát Số 28 Đặng Minh Khiêm, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101098156Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại Thịnh Hiếu Thôn Tương Trợ, Xã Sen Ngư, Quảng Trị, Việt Nam. 3101005440Đang hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thành Phát Tổ dân phố 7, Xã Minh Hóa, Quảng Trị, Việt Nam. 3100745957Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30