Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hải Đăng An Phát Nhà ông Nguyễn Đức Tiến, Thôn Cổ Tung, Xã Nam Trực, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601313818Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng An Bình ND Nhà Ông Nguyễn Văn Tâm, Thôn Phố Cầu Chanh, Xã Nam Trực, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601309226Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và phát triển Thuận Phát LT Thôn Hoàng Thiều, Xã Tân Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601307331Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Và thương mại Tổng Hợp Thành Công Nam Định Xóm Tân Phong, Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601306698Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư phát triển Vũ Gia Tổ dân phố Quang Trung, Phường Mỹ Lộc, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601305077Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Và DV Thanh Thanh Thúy Tổ dân phố số 3, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300858Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng sản xuất thương mại Phúc Yên Định Xóm Nguyễn, Xã Yên Cường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300199Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng phát triển Hoàng Quân Xóm 7, Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601299095Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vận tải Hải Phong Lâm Thôn Nguyệt Hạ, Xã Tân Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601297404Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DịCH Vụ xây dựng Gia Huy Thôn Bình Thượng, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601241698Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30