Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàn Lê Thôn Phú Thôn, Xã Minh Tân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601203893Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế XD Nguyễn Ngọc Lâm - Chi nhánh Yên ThàNH Xóm 7, Xã Vân Du, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 5600349761-004Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Chi nhánh Nghệ Tĩnh - Công ty TNHH Xây dựng Khánh Nguyên Phát Số 28 Ngõ 07 Đường Cửa Hội, Khối Hải Giang 2, Phường Nghi Hải(Hết hiệu lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 4201681596-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Tân Tấn Phát Số 10, ngõ 9, đường Nguyễn Cảnh Chân, khối 11, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279755Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Ngọc Thanh Xóm Diễn An 4, Xã An Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279498Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đặng Kim ĐT Xóm Tân Phúc, Xã An Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902277490Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Winic Epc Việt Nam Số 06 Ngõ 15 Trần Thánh Tông, Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902275782Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Và đầu tư thương mại Tấn Phát Xóm Tân Sơn, Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902275581Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng & Năng Lượng Nghệ An Lô số 03, Nhà Vườn Sinh Thái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902275133Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30