Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Lê Ngọc Thôn Bảo Lộc, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601247234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2003 Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Đại Thiên Phú – Chi nhánh Nam Định Thôn Ngọc Giả, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0201021271-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Hải Số nhà 542, Tổ 17 Bắc Cường, Đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300852484Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Vạn Thông Nhà ông Đỗ Văn Tuấn, Đường F2, Tiểu khu đô thị số 5, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300850487Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Trần Hãn Số nhà 054, đường Giải Phóng, Xã Mường Khương, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300844388Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đức Khương Thôn Nậm Choỏng, Xã Phong Hải, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300839236Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hai Thành Viên Nhất Thảo Anh Thôn Có Thái, Xã Nậm Có, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968904Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và Tổng Hợp Hoàng Dương Thôn Phạ 1, Xã Cảm Nhân, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200967629Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30