Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Vật Liệu Và Thiết Kế xây dựng Thành Phát Tổ dân phố Tiên Phú, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200963374Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hoàng Minh Lào Cai Số nhà 179, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố Hồng Thái, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200963303Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tổng Hợp Tuấn Mạnh Tổ dân phố Sang Hán, Phường Trung Tâm, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200963078Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại Hoàng Lâm Cụm Công nghiệp Đầm Hồng, Tổ dân phố Yên Ninh 14, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200962652Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hưng Anh Số nhà 418, Đường Yên Ninh, Tổ dân phố Yên Ninh 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200961345Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Sản xuất Vật Liệu xây dựng Xuân Ái Thôn Đại Thắng, Xã Xuân Ái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200961070Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xây dựng Tuấn Khang Thôn Đại Thân, Xã Thác Bà, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200960888Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Hoàng Sơn Home Thôn Tiên Phú, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200960824Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thiên Phú Building Thôn Vĩnh Lâm, Xã Lâm Giang, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200960704Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Vật Liệu xây dựng Yên Bái Ngõ 23C Đường Yên Thế, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200959635Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Nghĩa Lộ Tổ dân phố Bản Ngoa, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200958871Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30