Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Yên Phú Tổ dân phố 9, Xã Thượng Bằng La, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200951996Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Ngọc Huấn Số nhà 78 , Lô N2 , Khu phố 3, Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0315292243-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại xây dựng Du Lịch Tâm Như Thửa đất số 747, tờ bản đồ số 5, Ấp Vĩnh Ân, Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0309758991-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Hoàng Nga Thịnh Vượng số 01, ngõ 21, đường Trần Phú, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943999Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV XD Và TM Gia Khánh LS thôn Làng Trung, Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943759Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Phú Long Thôn Bắc Hóa, Xã Thiện Long, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900938029Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Và dịch vụ Đạt Phát Thôn 6, Xã Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900935067Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Văn Nam Số 22, phố Xuân Diệu, khu dân cư N18, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900934747Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Và thương mại HSM Số nhà 190, Đường Chi Lăng, Khu Tân Mỹ 2, Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900924770Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Gia Lộc Số 58, Khối phố Trần Phú, Xã Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900875555Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Số 2 - Công ty cổ phần xây dựng Vnacons Đường 151, Thôn Thị Tứ, Xã Võ Lao, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0315826255-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30