Doanh nghiệp ngành Xay xát và sản xuất bột thô
Mã ngành 1061 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nhà máy Xay Lúa Phú Vinh Thửa đất số 9, Tờ bản đồ số 8, Ấp Bào Vũng, Xã Tân Hưng, Cà Mau, Việt Nam. 2001386085Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Madam Thu Số 04, khu C, đường Cao Thắng, khóm 7, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001290584Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển nông nghiệp Bền Vững Mekong 305 Trần Huỳnh, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu 1900697113Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Xay Xát Tiến Thịnh Ấp Xẻo Chích, Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau, Việt Nam. 1900648701Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Xay Xát Huỳnh Bá Số 29A, ấp Long Hòa, Xã Phước Long, Cà Mau, Việt Nam. 1900586999Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lương Thực Tâm Thành Ấp Thạnh Lộc 2, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801787045Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Lương Thực Ngọc Yến Ấp Thạnh Lộc 2, Xã Trung An, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801778153Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Trung An 649A, Quốc Lộ 91, KV Qui Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801767472Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV TMDV Chế Biến Lương Thực Tấn Phát 57A/1, Lộ Vòng Cung, KV8, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733811Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Gia Phúc Ấp Thới Phong, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801725176Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xay xát và sản xuất bột thô làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Cần Thơ 222
- 2 Tỉnh An Giang 169
- 3 Tỉnh Đồng Tháp 151
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 61
- 5 Tỉnh Cà Mau 58
- 6 Tỉnh Tây Ninh 51
- 7 Tỉnh Hưng Yên 40
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 38
- 9 Thành phố Hà Nội 26
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 13 Thành phố Đà Nẵng 20
- 14 Tỉnh Đồng Nai 18
- 15 Tỉnh Gia Lai 16
- 16 Tỉnh Ninh Bình 16
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 11
- 18 Thành phố Hải Phòng 9
- 19 Tỉnh Lào Cai 7
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 22 Thành phố Huế 5
- 23 Tỉnh Điện Biên 4
- 24 Tỉnh Nghệ An 4
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 26 Tỉnh Phú Thọ 3
- 27 Tỉnh Quảng Trị 3
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 30 Tỉnh Thái Nguyên 1