Doanh nghiệp ngành Xay xát và sản xuất bột thô
Mã ngành 1061 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Xay Xát Lúa Gạo Tân Thành 3 KV Cái Sơn, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801722016Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Chế Biến Lương Thực Đỗ Đạt Số 1744 khu vực Thạnh Phước I, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801703630Đang hoạt động
-
—
Công ty Liên Doanh sản xuất Chế Biến Và Xuất Khẩu Gạo 758 Khu vực Thới Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801661155Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Đăng Dương 506, tỉnh lộ 921, khu vực Tràng Thọ A, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801645410Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Lương Thực Thực Phẩm Song Nhi 1461 Khu vực Thạnh Phước 1, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801636046Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Thủy Sản Hương Miền Tây Số 508, Tổ 25, Khu vực Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801634458Đang hoạt động
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Lương Thực Vạn Thành Số 098 Tỉnh lộ 921, ấp Thạnh Quới 1, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801603749Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Lương Thực K.I Đồng Xanh Ấp Quy Lân 3, Xã Thạnh Quới(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801601205Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Yến Đăng Số 494 Ấp Tân Quới, Xã Thạnh Đông, An Giang, Việt Nam. 1801581566Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Chế Biến Lương Thực Hồng Dương 43/1, lộ Vòng Cung, khu vực 8, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801579768Đang hoạt động
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Lương Thực Triệu Tài 583 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801538472Ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xay xát và sản xuất bột thô làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Cần Thơ 222
- 2 Tỉnh An Giang 169
- 3 Tỉnh Đồng Tháp 151
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 61
- 5 Tỉnh Cà Mau 58
- 6 Tỉnh Tây Ninh 51
- 7 Tỉnh Hưng Yên 40
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 38
- 9 Thành phố Hà Nội 26
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 13 Thành phố Đà Nẵng 20
- 14 Tỉnh Đồng Nai 18
- 15 Tỉnh Gia Lai 16
- 16 Tỉnh Ninh Bình 16
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 11
- 18 Thành phố Hải Phòng 9
- 19 Tỉnh Lào Cai 7
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 22 Thành phố Huế 5
- 23 Tỉnh Điện Biên 4
- 24 Tỉnh Nghệ An 4
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 26 Tỉnh Phú Thọ 3
- 27 Tỉnh Quảng Trị 3
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 30 Tỉnh Thái Nguyên 1