Doanh nghiệp theo ngành nghề
Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.
🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Việt Nam 558 ngành
| # | Mã ngành | Tên ngành | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 541 | 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng | 2 |
| 542 | 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế | 2 |
| 543 | 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 2 |
| 544 | 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 1 |
| 545 | 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược | 1 |
| 546 | 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt | 1 |
| 547 | 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ | 1 |
| 548 | 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống | 1 |
| 549 | 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | 1 |
| 550 | 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính | 1 |
| 551 | 8543 | Đào tạo tiến sỹ | 1 |
| 552 | 8799 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 553 | 9111 | Hoạt động thư viện | 1 |
| 554 | 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú | 1 |
| 555 | 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên | 1 |
| 556 | 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | 1 |
| 557 | 9420 | Hoạt động của công đoàn | 1 |
| 558 | 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | 1 |
Ngành chưa có dữ liệu 19 ngành
Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.
| # | Mã ngành | Tên ngành | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 1 | 0222 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | — |
| 2 | 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản | — |
| 3 | 2823 | Sản xuất máy luyện kim | — |
| 4 | 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội | — |
| 5 | 6031 | Hoạt động thông tấn | — |
| 6 | 6321 | Hoạt động thông tấn | — |
| 7 | 6422 | Hoạt động của các kênh dẫn vốn | — |
| 8 | 6431 | Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ | — |
| 9 | 6432 | Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ | — |
| 10 | 6433 | Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý | — |
| 11 | 6493 | Hoạt động bao thanh toán | — |
| 12 | 6494 | Hoạt động chứng khoán hóa | — |
| 13 | 6520 | Tái bảo hiểm | — |
| 14 | 8414 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | — |
| 15 | 8421 | Hoạt động ngoại giao | — |
| 16 | 8520 | Giáo dục tiểu học | — |
| 17 | 8554 | Giáo dục dự bị đại học | — |
| 18 | 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung | — |
| 19 | 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích | — |