FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Việt Nam 558 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
481 0116 Trồng cây lấy sợi 9
482 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 9
483 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác 9
484 6511 Bảo hiểm nhân thọ 9
485 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 9
486 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 9
487 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo 9
488 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da 9
489 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 8
490 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ 8
491 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại 8
492 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 7
493 4940 Vận tải đường ống 7
494 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ 7
495 6530 Bảo hiểm xã hội 7
496 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác 7
497 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác 7
498 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 7
499 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân 7
500 0123 Trồng cây điều 6
501 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng 6
502 8510 Giáo dục mầm non 6
503 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại 6
504 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật 6
505 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 6
506 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập 6
507 0610 Khai thác dầu thô 5
508 4911 Vận tải hành khách đường sắt 5
509 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương 5
510 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác 5
511 6513 Bảo hiểm sức khỏe 5
512 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp 5
513 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình 5
514 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 4
515 0221 Khai thác gỗ 4
516 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 4
517 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 4
518 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video 4
519 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) 4
520 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 3
521 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 3
522 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3
523 4920 Vận tải bằng xe buýt 3
524 6010 Hoạt động phát thanh 3
525 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh 3
526 6391 Hoạt động thông tấn 3
527 6611 Quản lý thị trường tài chính 3
528 7722 Cho thuê băng, đĩa video 3
529 8030 Dịch vụ điều tra 3
530 8542 Đào tạo thạc sỹ 3
531 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa 3
532 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 3
533 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản 2
534 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 2
535 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm 2
536 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới 2
537 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2
538 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện 2
539 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 2
540 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 2

Ngành chưa có dữ liệu 19 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.