FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Phú Thọ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ 402 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 49
62 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 49
63 7912 Điều hành tua du lịch 49
64 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 48
65 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 46
66 3811 Thu gom rác thải không độc hại 45
67 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 43
68 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 43
69 5320 Chuyển phát 43
70 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 43
71 5310 Bưu chính 42
72 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 40
73 4631 Bán buôn gạo 39
74 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 38
75 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 38
76 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 38
77 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 37
78 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 35
79 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 35
80 4541 Bán mô tô, xe máy 35
81 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 35
82 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 35
83 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 35
84 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 34
85 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 33
86 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 33
87 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 32
88 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 32
89 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 31
90 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 31
91 4221 Xây dựng công trình điện 31
92 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 31
93 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 30
94 0145 Chăn nuôi lợn 29
95 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 29
96 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 29
97 3830 Tái chế phế liệu 28
98 0146 Chăn nuôi gia cầm 27
99 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 27
100 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 27
101 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 27
102 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 26
103 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 26
104 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 26
105 1520 Sản xuất giày dép 25
106 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 25
107 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 25
108 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 25
109 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 25
110 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 24
111 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 24
112 0119 Trồng cây hàng năm khác 23
113 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 23
114 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 23
115 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 22
116 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 22
117 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 21
118 3512 Truyền tải và phân phối điện 21
119 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 20
120 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 20

Ngành chưa có dữ liệu 175 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0125 Trồng cây cao su —
8 0126 Trồng cây cà phê —
9 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
15 0311 Khai thác thủy sản biển —
16 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
17 0323 Sản xuất giống thủy sản —
18 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
19 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
20 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
21 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
22 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
23 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
24 0893 Khai thác muối —
25 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
26 1072 Sản xuất đường —
27 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
28 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
33 1820 Sao chép bản ghi các loại —
34 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
35 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2652 Sản xuất đồng hồ —
38 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
39 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
40 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
41 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
42 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
43 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
44 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
45 2823 Sản xuất máy luyện kim —
46 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
47 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
48 2910 Sản xuất xe có động cơ —
49 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
50 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
51 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
52 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
53 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
54 3220 Sản xuất nhạc cụ —
55 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
56 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
57 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
58 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ —
59 4220 Xây dựng công trình công ích —
60 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —