FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Phú Thọ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ 402 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 1076 Sản xuất chè 19
122 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 19
123 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 19
124 5224 Bốc xếp hàng hóa 19
125 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 19
126 5820 Xuất bản phần mềm 19
127 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 19
128 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 19
129 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 18
130 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 18
131 6201 Lập trình máy vi tính 18
132 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 17
133 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 17
134 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 17
135 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 16
136 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 16
137 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 16
138 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 16
139 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 16
140 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 16
141 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 16
142 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 15
143 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 15
144 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 15
145 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 14
146 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 14
147 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 14
148 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 14
149 4229 Xây dựng công trình công ích khác 14
150 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 14
151 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 13
152 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 13
153 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 13
154 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 13
155 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 13
156 6120 Hoạt động viễn thông không dây 13
157 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 13
158 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 13
159 8512 Giáo dục mẫu giáo 13
160 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 13
161 0121 Trồng cây ăn quả 12
162 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 12
163 0710 Khai thác quặng sắt 12
164 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 12
165 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 12
166 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 12
167 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 12
168 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 12
169 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 12
170 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 12
171 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 12
172 8523 Giáo dục trung học phổ thông 12
173 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 11
174 0220 Khai thác gỗ 11
175 0510 Khai thác và thu gom than cứng 11
176 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 11
177 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 11
178 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 11
179 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 11
180 0129 Trồng cây lâu năm khác 10

Ngành chưa có dữ liệu 175 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0125 Trồng cây cao su —
8 0126 Trồng cây cà phê —
9 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
15 0311 Khai thác thủy sản biển —
16 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
17 0323 Sản xuất giống thủy sản —
18 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
19 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
20 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
21 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
22 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
23 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
24 0893 Khai thác muối —
25 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
26 1072 Sản xuất đường —
27 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
28 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
33 1820 Sao chép bản ghi các loại —
34 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
35 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2652 Sản xuất đồng hồ —
38 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
39 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
40 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
41 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
42 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
43 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
44 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
45 2823 Sản xuất máy luyện kim —
46 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
47 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
48 2910 Sản xuất xe có động cơ —
49 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
50 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
51 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
52 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
53 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
54 3220 Sản xuất nhạc cụ —
55 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
56 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
57 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
58 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ —
59 4220 Xây dựng công trình công ích —
60 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —