FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Quảng Trị

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị 338 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 32
62 4541 Bán mô tô, xe máy 32
63 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 32
64 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 31
65 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 31
66 4221 Xây dựng công trình điện 29
67 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 29
68 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 28
69 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 28
70 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 27
71 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 27
72 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 26
73 0145 Chăn nuôi lợn 25
74 4312 Chuẩn bị mặt bằng 25
75 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 25
76 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 25
77 7710 Cho thuê xe có động cơ 24
78 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 22
79 1811 In ấn 22
80 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 22
81 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 21
82 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 20
83 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 20
84 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 20
85 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 19
86 5320 Chuyển phát 19
87 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 19
88 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 18
89 4631 Bán buôn gạo 18
90 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 17
91 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 17
92 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 17
93 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 17
94 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 16
95 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 16
96 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 16
97 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 15
98 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 15
99 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 14
100 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 14
101 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 14
102 6201 Lập trình máy vi tính 14
103 0111 Trồng lúa 13
104 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 13
105 0146 Chăn nuôi gia cầm 13
106 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 13
107 5224 Bốc xếp hàng hóa 13
108 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 13
109 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 12
110 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 12
111 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 12
112 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 11
113 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 11
114 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 11
115 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 11
116 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 11
117 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 11
118 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 11
119 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 11
120 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 11

Ngành chưa có dữ liệu 239 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0116 Trồng cây lấy sợi —
4 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
5 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
6 0123 Trồng cây điều —
7 0124 Trồng cây hồ tiêu —
8 0127 Trồng cây chè —
9 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi —
12 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
13 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
14 0221 Khai thác gỗ —
15 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
16 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
17 0323 Sản xuất giống thủy sản —
18 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
19 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
20 0520 Khai thác và thu gom than non —
21 0610 Khai thác dầu thô —
22 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
23 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
24 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
25 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
26 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
27 0893 Khai thác muối —
28 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
29 1072 Sản xuất đường —
30 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo —
31 1076 Sản xuất chè —
32 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
33 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
34 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
35 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
36 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
37 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
38 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
39 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
40 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
41 1820 Sao chép bản ghi các loại —
42 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
43 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
44 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
45 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
46 2431 Đúc sắt, thép —
47 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
48 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
49 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
50 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
51 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
52 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
53 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
54 2652 Sản xuất đồng hồ —
55 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
56 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
57 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
58 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện —
59 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
60 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —