FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thái Nguyên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 3
242 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 3
243 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3
244 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3
245 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3
246 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 3
247 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 3
248 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 3
249 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 3
250 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 3
251 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 3
252 6312 Cổng thông tin 3
253 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 3
254 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 3
255 6910 Hoạt động pháp luật 3
256 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 3
257 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 3
258 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 3
259 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 3
260 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 3
261 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 2
262 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 2
263 0144 Chăn nuôi dê, cừu 2
264 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 2
265 0311 Khai thác thủy sản biển 2
266 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 2
267 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 2
268 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 2
269 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 2
270 1311 Sản xuất sợi 2
271 1312 Sản xuất vải dệt thoi 2
272 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 2
273 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 2
274 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 2
275 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2
276 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 2
277 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2
278 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2
279 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2
280 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2
281 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2
282 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 2
283 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 2
284 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 2
285 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 2
286 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 2
287 4100 Xây dựng nhà các loại 2
288 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 2
289 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 2
290 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 2
291 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 2
292 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 2
293 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 2
294 5590 Cơ sở lưu trú khác 2
295 5829 Xuất bản phần mềm khác 2
296 6021 Hoạt động truyền hình 2
297 6219 Lập trình máy tính khác 2
298 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác 2
299 7500 Hoạt động thú y 2
300 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 2

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0125 Trồng cây cao su —
7 0126 Trồng cây cà phê —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
15 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
16 0323 Sản xuất giống thủy sản —
17 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
18 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
19 0520 Khai thác và thu gom than non —
20 0610 Khai thác dầu thô —
21 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
22 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
23 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
24 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
25 0893 Khai thác muối —
26 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
27 1072 Sản xuất đường —
28 1077 Sản xuất cà phê —
29 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
30 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
31 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
32 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
34 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
35 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
36 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
37 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
38 1820 Sao chép bản ghi các loại —
39 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp —
40 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
41 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
42 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
43 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
44 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
45 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
46 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
47 2652 Sản xuất đồng hồ —
48 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
49 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
50 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
51 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
52 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
53 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
54 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
55 2823 Sản xuất máy luyện kim —
56 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
57 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
58 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
59 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
60 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —