FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thái Nguyên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên 377 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0125 Trồng cây cao su —
7 0126 Trồng cây cà phê —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
15 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
16 0323 Sản xuất giống thủy sản —
17 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
18 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
19 0520 Khai thác và thu gom than non —
20 0610 Khai thác dầu thô —
21 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
22 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
23 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
24 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
25 0893 Khai thác muối —
26 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
27 1072 Sản xuất đường —
28 1077 Sản xuất cà phê —
29 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
30 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
31 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
32 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
34 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
35 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
36 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
37 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
38 1820 Sao chép bản ghi các loại —
39 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp —
40 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
41 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
42 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
43 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
44 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
45 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
46 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
47 2652 Sản xuất đồng hồ —
48 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
49 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
50 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
51 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
52 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
53 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
54 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
55 2823 Sản xuất máy luyện kim —
56 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
57 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
58 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
59 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
60 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —