FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 8532 Đào tạo trung cấp 76
62 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 75
63 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 74
64 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 73
65 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 73
66 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 71
67 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 69
68 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 69
69 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 68
70 0145 Chăn nuôi lợn 63
71 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 62
72 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 62
73 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 59
74 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 58
75 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 57
76 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 56
77 1811 In ấn 56
78 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 56
79 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 56
80 5320 Chuyển phát 54
81 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 54
82 7912 Điều hành tua du lịch 54
83 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 53
84 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 53
85 7710 Cho thuê xe có động cơ 53
86 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 52
87 1520 Sản xuất giày dép 51
88 4221 Xây dựng công trình điện 51
89 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 50
90 0146 Chăn nuôi gia cầm 48
91 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 48
92 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 48
93 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 47
94 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 47
95 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 47
96 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 47
97 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 44
98 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 43
99 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 42
100 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 41
101 4631 Bán buôn gạo 40
102 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 40
103 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 38
104 4229 Xây dựng công trình công ích khác 37
105 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 36
106 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 36
107 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 35
108 3830 Tái chế phế liệu 35
109 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 34
110 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 33
111 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 32
112 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 32
113 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 32
114 5310 Bưu chính 32
115 5629 Dịch vụ ăn uống khác 32
116 3811 Thu gom rác thải không độc hại 31
117 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 31
118 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 29
119 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 28
120 4291 Xây dựng công trình thủy 28

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0127 Trồng cây chè —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
11 0221 Khai thác gỗ —
12 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
13 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
14 0323 Sản xuất giống thủy sản —
15 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
16 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
17 0520 Khai thác và thu gom than non —
18 0610 Khai thác dầu thô —
19 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
20 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
21 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
22 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
23 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
24 1077 Sản xuất cà phê —
25 1102 Sản xuất rượu vang —
26 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
27 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
28 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
34 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
35 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
37 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
38 2652 Sản xuất đồng hồ —
39 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
40 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
41 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
42 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
43 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
44 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
45 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
46 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
47 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
48 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
49 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
50 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
51 2823 Sản xuất máy luyện kim —
52 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
53 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
54 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
55 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
56 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
57 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
58 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
59 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
60 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —