FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 28
122 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 27
123 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 27
124 0119 Trồng cây hàng năm khác 26
125 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 26
126 3511 Sản xuất điện 26
127 4311 Phá dỡ 26
128 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 26
129 6190 Hoạt động viễn thông khác 26
130 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 26
131 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 26
132 8511 Giáo dục nhà trẻ 26
133 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 26
134 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 25
135 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 24
136 3512 Truyền tải và phân phối điện 24
137 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 24
138 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 23
139 8512 Giáo dục mẫu giáo 23
140 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 23
141 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 22
142 3314 Sửa chữa thiết bị điện 22
143 6110 Hoạt động viễn thông có dây 22
144 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 22
145 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 21
146 0111 Trồng lúa 20
147 0121 Trồng cây ăn quả 20
148 0141 Chăn nuôi trâu, bò 20
149 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 20
150 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 20
151 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 20
152 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 20
153 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 19
154 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 18
155 5820 Xuất bản phần mềm 18
156 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 18
157 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 17
158 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 17
159 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 17
160 6201 Lập trình máy vi tính 17
161 0129 Trồng cây lâu năm khác 16
162 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 16
163 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 16
164 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 16
165 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 16
166 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 16
167 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 16
168 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 15
169 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 15
170 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 15
171 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 15
172 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 15
173 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 15
174 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 14
175 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 14
176 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 14
177 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 14
178 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 14
179 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 14
180 0220 Khai thác gỗ 13

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0127 Trồng cây chè —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
11 0221 Khai thác gỗ —
12 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
13 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
14 0323 Sản xuất giống thủy sản —
15 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
16 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
17 0520 Khai thác và thu gom than non —
18 0610 Khai thác dầu thô —
19 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
20 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
21 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
22 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
23 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
24 1077 Sản xuất cà phê —
25 1102 Sản xuất rượu vang —
26 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
27 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
28 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
34 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
35 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
37 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
38 2652 Sản xuất đồng hồ —
39 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
40 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
41 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
42 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
43 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
44 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
45 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
46 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
47 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
48 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
49 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
50 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
51 2823 Sản xuất máy luyện kim —
52 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
53 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
54 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
55 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
56 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
57 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
58 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
59 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
60 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —