FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Thanh Hóa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa 400 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 13
182 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 13
183 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 13
184 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 12
185 1311 Sản xuất sợi 12
186 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 12
187 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 12
188 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 12
189 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 12
190 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 12
191 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 12
192 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 12
193 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 12
194 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 11
195 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 11
196 5224 Bốc xếp hàng hóa 11
197 6219 Lập trình máy tính khác 11
198 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 11
199 7820 Cung ứng lao động tạm thời 11
200 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 11
201 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 11
202 0149 Chăn nuôi khác 10
203 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 10
204 1812 Dịch vụ liên quan đến in 10
205 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 10
206 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 10
207 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 10
208 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 10
209 8292 Dịch vụ đóng gói 10
210 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 9
211 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 9
212 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 9
213 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 9
214 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 9
215 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 9
216 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 9
217 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 8
218 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 8
219 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 8
220 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 8
221 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 8
222 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 8
223 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 8
224 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 8
225 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 8
226 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 7
227 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 7
228 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 7
229 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 7
230 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 7
231 3812 Thu gom rác thải độc hại 7
232 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 7
233 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 7
234 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 7
235 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 7
236 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 7
237 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 7
238 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 7
239 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 7
240 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 6

Ngành chưa có dữ liệu 177 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0127 Trồng cây chè —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
11 0221 Khai thác gỗ —
12 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
13 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
14 0323 Sản xuất giống thủy sản —
15 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
16 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
17 0520 Khai thác và thu gom than non —
18 0610 Khai thác dầu thô —
19 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
20 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
21 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
22 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
23 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
24 1077 Sản xuất cà phê —
25 1102 Sản xuất rượu vang —
26 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
27 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
28 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
29 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
30 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
31 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
32 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
34 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
35 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
37 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
38 2652 Sản xuất đồng hồ —
39 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
40 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
41 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
42 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
43 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
44 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
45 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
46 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
47 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
48 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
49 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
50 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
51 2823 Sản xuất máy luyện kim —
52 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
53 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
54 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
55 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
56 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
57 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
58 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
59 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
60 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —