FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Vĩnh Long

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long 326 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5310 Bưu chính 8
122 6201 Lập trình máy vi tính 8
123 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 8
124 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 8
125 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 8
126 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 8
127 0111 Trồng lúa 7
128 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
129 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 7
130 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 7
131 6110 Hoạt động viễn thông có dây 7
132 6120 Hoạt động viễn thông không dây 7
133 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 7
134 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 6
135 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 6
136 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 6
137 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 6
138 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 6
139 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 6
140 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 6
141 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 6
142 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 6
143 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 6
144 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 5
145 0149 Chăn nuôi khác 5
146 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 5
147 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 5
148 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 5
149 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 5
150 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 5
151 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 5
152 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 5
153 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 5
154 7430 Hoạt động phiên dịch 5
155 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 5
156 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 5
157 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 5
158 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 5
159 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 4
160 0129 Trồng cây lâu năm khác 4
161 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 4
162 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 4
163 1812 Dịch vụ liên quan đến in 4
164 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 4
165 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 4
166 3314 Sửa chữa thiết bị điện 4
167 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 4
168 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 4
169 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4
170 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4
171 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4
172 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 4
173 5820 Xuất bản phần mềm 4
174 6219 Lập trình máy tính khác 4
175 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 4
176 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 4
177 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 4
178 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 4
179 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 4
180 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 4

Ngành chưa có dữ liệu 251 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0114 Trồng cây mía —
3 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
4 0116 Trồng cây lấy sợi —
5 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
6 0123 Trồng cây điều —
7 0124 Trồng cây hồ tiêu —
8 0125 Trồng cây cao su —
9 0126 Trồng cây cà phê —
10 0127 Trồng cây chè —
11 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
12 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
13 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
14 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp —
15 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi —
16 0220 Khai thác gỗ —
17 0221 Khai thác gỗ —
18 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
19 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
20 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
21 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
22 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
23 0323 Sản xuất giống thủy sản —
24 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
25 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
26 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
27 0610 Khai thác dầu thô —
28 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
29 0710 Khai thác quặng sắt —
30 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
31 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
32 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
33 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
34 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
35 0893 Khai thác muối —
36 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
37 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
38 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
39 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
40 1311 Sản xuất sợi —
41 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
42 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
43 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
44 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
45 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
46 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
47 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
48 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
49 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ —
50 1820 Sao chép bản ghi các loại —
51 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu —
52 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
53 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
54 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
55 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá —
56 2431 Đúc sắt, thép —
57 2432 Đúc kim loại màu —
58 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
59 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
60 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —