Công ty cổ phần Cao Group In North America- Chi nhánh Sóc Trăng
Số 08, Ấp Phạm Thành Hơn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam
Công ty cổ phần Cao Group In North America- Chi nhánh Sóc Trăng có mã số thuế 0109465363-004, hoạt động từ ngày 04/04/2023. Người đại diện theo pháp luật: Hồ Văn Cò. Ngành nghề chính: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (mã 1020), cùng 171 ngành khác. Trụ sở tại Số 08, Ấp Phạm Thành Hơn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109465363-004 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 08, Ấp Phạm Thành Hơn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cù Lao Dung Thành phố Cần Thơ |
| Đơn vị chủ quản | 0109465363 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Hồ Văn Cò |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Thực Phẩm Sao Ta Số 750 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200208753
- 2 Công ty cổ phần Chế Biến Thủy Sản Út Xi 24 Đường tỉnh 934, ấp Hà Bô, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200203836
- 3 Công ty cổ phần Thủy Sản Sạch Việt Nam Lô F Khu Công nghiệp An Nghiệp, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200325351
- 4 Xí nghiệp An Phong - Chi nhánh công ty cổ phần Thủy Sản Sóc Trăng Thửa đất số 1712, tờ bản đồ số 07 khu công nghiệp An Nghiệp (lô M), Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200108445-011
- 5 Công ty TNHH Thuỷ Hải Sản Minh Minh Số nhà 175A Tổ 4, Ấp 1, Xã Thới Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801801878
- 6 Công ty TNHH Hưng Thịnh Lưu Thửa đất số 1191, Tờ bản đồ số 4, ấp Mỹ Khánh A, Xã Long Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816208
- 7 Xí nghiệp Chế Biến Thủy Sản Hoàng Phương -Chi nhánh công ty cổ phần Chế Biến Thủy Sản Út Xi 24 Đường tỉnh 934, ấp Hà Bô, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200203836-005
- 8 Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Vạn Xuân Số 272, Khóm Sở Tại B, Phường Vĩnh Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200805894
- 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Rạng Đông Ấp 6, Xã Vĩnh Tường, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300371221
- 10 Công ty cổ phần Thực Phẩm Khang An Lô B, Khu công nghiệp An Nghiệp, Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200780985
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO GROUP IN NORTH AMERICA- CHI NHÁNH SÓC TRĂNG Mã số thuế: 0109465363-004 Địa chỉ: Số 08, Ấp Phạm Thành Hơn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 |
Sản xuất điện
sản xuất điện từ năng lượng gió; sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vân tải hành khách theo hợp đồng
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Dịch vụ Logistics
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Sàn giao dịch bất động sản ; Môi giới bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cù Lao Dung
Toàn Thành phố Cần Thơ: 51.535 doanh nghiệp, trong đó 30.610 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 31
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 16
- XÂY DỰNG 16
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 13
- HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM 13
- VẬN TẢI KHO BÃI 13
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 18
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 94
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cù Lao Dung 137 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thức Ăn Thuốc Thủy Sản Trường Đạt Thửa đất số 1301, tờ bản đồ số 2, ấp An Nghiệp, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826774
- 2 Công ty TNHH MTV Nông Sản Út Phong Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827263
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Đức Phú Thịnh TĐ số 950, TBĐ số 1, ấp An Hưng, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam 0303554141-008
- 4 Công ty TNHH Xây Lắp Và vận tải Văn Long ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200833210
- 5 Công ty TNHH Trương Hải Construction 133 Ấp Đoàn Văn Tố, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832746
- 6 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thủy Sản Hiếu Ngân Ấp Vàm Hồ, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826238
- 7 Công ty TNHH Út Điệp Ngôi Mẹ Ấp Phạm Thành Hơn B, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200833034
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Thương Thành Phát Ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826848
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Dương Hoàng Số nhà 83, Ấp An Nghiệp A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830530
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Trường Đạt VHH 68 Ấp An Nghiệp, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828796
Nơi khác trong Thành phố Cần Thơ 51.535 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Sóc Trăng Số 168 Đường tỉnh 935, Ấp Thạnh An 3, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1100592721-004
- 2 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel 31–33 Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 0319106466-004
- 3 Tổ Hợp Tác Tổ Hợp Tác Lục Bình Xanh ấp Trường Thuận, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300397935
- 4 Công ty TNHH TMDV KD ĐàO CẩM 253, Khu vực Yên Hạ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801838356
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Mỹ Tú - Bưu Điện Thành Phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 10A, Trần Phú - Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800575753-048
- 6 Chi nhánh 03 doanh nghiệp tư nhân Ngọc Đài Cần Thơ Số 415AA, đường Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801817437-002
- 7 Công ty TNHH DV-TM Trương Thuận Phát Số 29 Lý Thánh Tông, Khóm 6, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817459
- 8 Chi nhánh Cần Thơ - Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Số 99A, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 5200961722-020
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Kinh Doanh Xăng Dầu Châu Số 636, Ấp Giồng Giữa, Xã Lịch Hội Thượng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200784838-001
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Chợ Và Khu Dân Cư Huy Châu Số 304, Đường tỉnh 931, Ấp 3A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300377664
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cù Lao Dung
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Cát Mêkông Số 03, Đường Ngã Ba 416, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200834493
- 2 Công ty TNHH Xây Lắp Và vận tải Văn Long ấp Phạm Thành Hơn A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200833210
- 3 Công ty TNHH Út Điệp Ngôi Mẹ Ấp Phạm Thành Hơn B, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200833034
- 4 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Kim Đẹp Số nhà 223, ấp Vàm Hồ, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832915
- 5 Công ty TNHH Trương Hải Construction 133 Ấp Đoàn Văn Tố, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832746
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hong Lai Thửa đất số 1687, tờ bản đồ số 5, đường huyện 8, ấp An Quới, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831333
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị Điện Dương Hoàng Số nhà 83, Ấp An Nghiệp A, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830530
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Trường Đạt VHH 68 Ấp An Nghiệp, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828796
- 9 Công ty TNHH MTV Nông Sản Út Phong Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827263
- 10 Công ty CP Apsara Sóc Trăng Ấp Vàm Hồ, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827087
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0109465363 Công ty cổ phần Cao Group In North American Đang hoạt động
- 0109465363-003 Công ty cổ phần Cao Group In North America- Chi nhánh Thái Nguyên Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 0109465363-005 Chi nhánh công ty cổ phần Cao Group In North America Tại Long An Đang hoạt động
- 0109465363-006 Công ty cổ phần Cao Group In North America chi nhánh Hà Nội Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cù Lao Dung
Cấp phường/xã 137 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cù Lao Dung →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cù Lao Dung trên FindBase được mở 1.058 lượt, trung bình 35,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 81 lượt. Bảy ngày qua có 284 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (381 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.200 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cù Lao Dung — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Cần Thơ
Cấp tỉnh/thành 51.535 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Cần Thơ trên FindBase được mở 233.321 lượt, trung bình 7777,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23948 lượt. Bảy ngày qua có 65.947 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (119.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 265.220 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Cần Thơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.