FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Bắc Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh 427 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 42
122 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 41
123 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 40
124 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 40
125 5224 Bốc xếp hàng hóa 40
126 6201 Lập trình máy vi tính 39
127 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 38
128 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 38
129 0111 Trồng lúa 37
130 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 37
131 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 36
132 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 35
133 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 35
134 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 35
135 4631 Bán buôn gạo 33
136 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 31
137 4229 Xây dựng công trình công ích khác 31
138 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 31
139 5820 Xuất bản phần mềm 31
140 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 31
141 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 30
142 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 30
143 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 29
144 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 28
145 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 28
146 0220 Khai thác gỗ 27
147 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 27
148 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 26
149 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 26
150 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 26
151 0121 Trồng cây ăn quả 25
152 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 25
153 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 25
154 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 25
155 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 25
156 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 25
157 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 25
158 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 24
159 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 24
160 4221 Xây dựng công trình điện 24
161 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 24
162 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 24
163 8512 Giáo dục mẫu giáo 24
164 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 23
165 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 23
166 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 22
167 2720 Sản xuất pin và ắc quy 22
168 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 22
169 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 22
170 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 22
171 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 21
172 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 21
173 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 21
174 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 21
175 8511 Giáo dục nhà trẻ 20
176 0145 Chăn nuôi lợn 19
177 0510 Khai thác và thu gom than cứng 19
178 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 19
179 3314 Sửa chữa thiết bị điện 19
180 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 19

Ngành chưa có dữ liệu 150 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0123 Trồng cây điều —
5 0124 Trồng cây hồ tiêu —
6 0125 Trồng cây cao su —
7 0126 Trồng cây cà phê —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
10 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
11 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
12 0221 Khai thác gỗ —
13 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
14 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
15 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
16 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
17 0311 Khai thác thủy sản biển —
18 0323 Sản xuất giống thủy sản —
19 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
20 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
21 0610 Khai thác dầu thô —
22 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
23 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
24 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
25 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
26 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
27 0893 Khai thác muối —
28 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
29 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
30 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
31 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
32 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
33 1820 Sao chép bản ghi các loại —
34 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
35 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
38 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
39 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
40 2823 Sản xuất máy luyện kim —
41 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
42 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
43 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
44 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
45 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
46 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
47 4220 Xây dựng công trình công ích —
48 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
49 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
50 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
51 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
52 4920 Vận tải bằng xe buýt —
53 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
54 5110 Vận tải hành khách hàng không —
55 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
56 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
57 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
58 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
59 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
60 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —