FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hà Nội

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 71
182 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 70
183 0146 Chăn nuôi gia cầm 68
184 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 68
185 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 68
186 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 67
187 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 67
188 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 66
189 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 66
190 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 66
191 3314 Sửa chữa thiết bị điện 65
192 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 65
193 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 64
194 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 64
195 8521 Giáo dục tiểu học 64
196 3811 Thu gom rác thải không độc hại 63
197 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 63
198 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 62
199 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 62
200 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 61
201 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 61
202 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 60
203 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 57
204 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 55
205 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 54
206 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 54
207 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 54
208 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 54
209 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 53
210 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 52
211 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 51
212 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 50
213 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 50
214 0145 Chăn nuôi lợn 49
215 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 49
216 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 49
217 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 49
218 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 49
219 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 48
220 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 48
221 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 48
222 0121 Trồng cây ăn quả 47
223 4291 Xây dựng công trình thủy 47
224 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 47
225 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 47
226 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 47
227 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 46
228 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 46
229 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 44
230 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 43
231 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 43
232 9319 Hoạt động thể thao khác 43
233 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 42
234 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 42
235 7820 Cung ứng lao động tạm thời 42
236 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 41
237 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 40
238 4311 Phá dỡ 40
239 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 40
240 7500 Hoạt động thú y 40

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
2 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0124 Trồng cây hồ tiêu —
5 0125 Trồng cây cao su —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0323 Sản xuất giống thủy sản —
11 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
12 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
13 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
14 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
15 0893 Khai thác muối —
16 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
17 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
18 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
19 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
20 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
21 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
22 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
23 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
24 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
25 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
26 2823 Sản xuất máy luyện kim —
27 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
28 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
29 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
30 4920 Vận tải bằng xe buýt —
31 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
32 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
33 6010 Hoạt động phát thanh —
34 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
35 6031 Hoạt động thông tấn —
36 6321 Hoạt động thông tấn —
37 6391 Hoạt động thông tấn —
38 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
39 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
40 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
41 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
42 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
43 6493 Hoạt động bao thanh toán —
44 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
45 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
46 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
47 6520 Tái bảo hiểm —
48 6530 Bảo hiểm xã hội —
49 7430 Hoạt động phiên dịch —
50 8030 Dịch vụ điều tra —
51 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
52 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
53 8421 Hoạt động ngoại giao —
54 8422 Hoạt động quốc phòng —
55 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
56 8520 Giáo dục tiểu học —
57 8543 Đào tạo tiến sỹ —
58 8554 Giáo dục dự bị đại học —
59 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
60 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —