FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hà Nội

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 5819 Hoạt động xuất bản khác 12
362 5914 Hoạt động chiếu phim 12
363 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 12
364 8541 Đào tạo đại học 12
365 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 11
366 5821 Xuất bản trò chơi điện tử 11
367 8533 Đào tạo cao đẳng 11
368 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 11
369 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 10
370 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 10
371 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 10
372 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 9
373 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 9
374 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 9
375 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 9
376 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 9
377 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn 9
378 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 8
379 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 8
380 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 8
381 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 8
382 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 7
383 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 7
384 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 7
385 1312 Sản xuất vải dệt thoi 7
386 1910 Sản xuất than cốc 7
387 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 7
388 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 7
389 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 7
390 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 7
391 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 7
392 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 7
393 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 7
394 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông 7
395 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 6
396 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 6
397 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 6
398 3220 Sản xuất nhạc cụ 6
399 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 6
400 5110 Vận tải hành khách hàng không 6
401 5811 Xuất bản sách 6
402 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 6
403 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 6
404 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 6
405 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 6
406 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình 6
407 1102 Sản xuất rượu vang 5
408 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 5
409 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 5
410 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 5
411 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt 5
412 6021 Hoạt động truyền hình 5
413 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác 5
414 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ 5
415 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 5
416 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 5
417 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 4
418 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào 4
419 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 4
420 1820 Sao chép bản ghi các loại 4

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
2 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0124 Trồng cây hồ tiêu —
5 0125 Trồng cây cao su —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0323 Sản xuất giống thủy sản —
11 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
12 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
13 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
14 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
15 0893 Khai thác muối —
16 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
17 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
18 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
19 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
20 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
21 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
22 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
23 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
24 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
25 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
26 2823 Sản xuất máy luyện kim —
27 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
28 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
29 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
30 4920 Vận tải bằng xe buýt —
31 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
32 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
33 6010 Hoạt động phát thanh —
34 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
35 6031 Hoạt động thông tấn —
36 6321 Hoạt động thông tấn —
37 6391 Hoạt động thông tấn —
38 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
39 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
40 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
41 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
42 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
43 6493 Hoạt động bao thanh toán —
44 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
45 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
46 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
47 6520 Tái bảo hiểm —
48 6530 Bảo hiểm xã hội —
49 7430 Hoạt động phiên dịch —
50 8030 Dịch vụ điều tra —
51 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
52 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
53 8421 Hoạt động ngoại giao —
54 8422 Hoạt động quốc phòng —
55 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
56 8520 Giáo dục tiểu học —
57 8543 Đào tạo tiến sỹ —
58 8554 Giáo dục dự bị đại học —
59 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
60 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —