FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 679
62 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 673
63 4631 Bán buôn gạo 660
64 7912 Điều hành tua du lịch 645
65 4102 Xây dựng nhà không để ở 636
66 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 610
67 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 606
68 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 593
69 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 592
70 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 575
71 5820 Xuất bản phần mềm 561
72 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 554
73 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 552
74 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 546
75 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 542
76 4541 Bán mô tô, xe máy 520
77 6219 Lập trình máy tính khác 514
78 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 498
79 3511 Sản xuất điện 493
80 5629 Dịch vụ ăn uống khác 478
81 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 477
82 8532 Đào tạo trung cấp 450
83 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 442
84 4212 Xây dựng công trình đường bộ 435
85 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 423
86 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 412
87 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 407
88 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 402
89 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 396
90 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 383
91 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 380
92 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 366
93 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 365
94 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 365
95 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 354
96 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 353
97 6312 Cổng thông tin 352
98 6910 Hoạt động pháp luật 351
99 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 335
100 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 314
101 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 312
102 1520 Sản xuất giày dép 310
103 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 298
104 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 292
105 8531 Đào tạo sơ cấp 283
106 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 281
107 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 277
108 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 273
109 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 270
110 5224 Bốc xếp hàng hóa 270
111 3811 Thu gom rác thải không độc hại 264
112 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 261
113 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 239
114 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 236
115 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 235
116 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 231
117 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 228
118 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 225
119 5320 Chuyển phát 225
120 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 223

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0116 Trồng cây lấy sợi —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
6 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
7 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
8 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
9 0520 Khai thác và thu gom than non —
10 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
11 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
12 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
13 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
14 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
15 2823 Sản xuất máy luyện kim —
16 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
17 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
18 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
19 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
20 4920 Vận tải bằng xe buýt —
21 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
22 5811 Xuất bản sách —
23 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
24 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
25 6010 Hoạt động phát thanh —
26 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
27 6031 Hoạt động thông tấn —
28 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
29 6321 Hoạt động thông tấn —
30 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
31 6391 Hoạt động thông tấn —
32 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
33 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
34 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
35 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
36 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
37 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
38 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
39 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
40 6493 Hoạt động bao thanh toán —
41 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
42 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
43 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
44 6520 Tái bảo hiểm —
45 6530 Bảo hiểm xã hội —
46 6611 Quản lý thị trường tài chính —
47 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
48 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
49 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
50 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
51 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
52 8030 Dịch vụ điều tra —
53 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
54 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
55 8421 Hoạt động ngoại giao —
56 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
57 8520 Giáo dục tiểu học —
58 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
59 8554 Giáo dục dự bị đại học —
60 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —