FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 219
122 4221 Xây dựng công trình điện 215
123 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 209
124 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 209
125 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 209
126 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 202
127 4312 Chuẩn bị mặt bằng 199
128 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 197
129 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 196
130 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 195
131 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 195
132 8512 Giáo dục mẫu giáo 194
133 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 189
134 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 183
135 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 181
136 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 174
137 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 170
138 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 169
139 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 168
140 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 163
141 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 163
142 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 162
143 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 158
144 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 158
145 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 155
146 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 154
147 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 154
148 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 152
149 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 149
150 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 148
151 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 145
152 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 141
153 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 139
154 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 138
155 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 137
156 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 136
157 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 132
158 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 131
159 1812 Dịch vụ liên quan đến in 129
160 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 127
161 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 127
162 4229 Xây dựng công trình công ích khác 125
163 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 121
164 8511 Giáo dục nhà trẻ 121
165 3314 Sửa chữa thiết bị điện 120
166 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 118
167 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 118
168 1077 Sản xuất cà phê 114
169 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 111
170 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 111
171 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 110
172 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 108
173 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 106
174 3830 Tái chế phế liệu 106
175 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 103
176 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 103
177 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 99
178 4100 Xây dựng nhà các loại 99
179 5590 Cơ sở lưu trú khác 98
180 0121 Trồng cây ăn quả 92

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0116 Trồng cây lấy sợi —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
6 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
7 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
8 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
9 0520 Khai thác và thu gom than non —
10 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
11 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
12 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
13 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
14 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
15 2823 Sản xuất máy luyện kim —
16 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
17 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
18 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
19 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
20 4920 Vận tải bằng xe buýt —
21 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
22 5811 Xuất bản sách —
23 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
24 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
25 6010 Hoạt động phát thanh —
26 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
27 6031 Hoạt động thông tấn —
28 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
29 6321 Hoạt động thông tấn —
30 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
31 6391 Hoạt động thông tấn —
32 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
33 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
34 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
35 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
36 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
37 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
38 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
39 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
40 6493 Hoạt động bao thanh toán —
41 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
42 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
43 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
44 6520 Tái bảo hiểm —
45 6530 Bảo hiểm xã hội —
46 6611 Quản lý thị trường tài chính —
47 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
48 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
49 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
50 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
51 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
52 8030 Dịch vụ điều tra —
53 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
54 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
55 8421 Hoạt động ngoại giao —
56 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
57 8520 Giáo dục tiểu học —
58 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
59 8554 Giáo dục dự bị đại học —
60 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —