FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lạng Sơn

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn 272 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 12
62 7911 Đại lý du lịch 11
63 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 10
64 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 10
65 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 10
66 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 10
67 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 9
68 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 9
69 6120 Hoạt động viễn thông không dây 9
70 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 9
71 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 8
72 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 8
73 3512 Truyền tải và phân phối điện 8
74 4221 Xây dựng công trình điện 8
75 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 8
76 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 8
77 7912 Điều hành tua du lịch 8
78 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 8
79 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 8
80 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
81 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 7
82 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 7
83 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 7
84 5320 Chuyển phát 7
85 0119 Trồng cây hàng năm khác 6
86 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 6
87 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 6
88 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 6
89 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 6
90 3511 Sản xuất điện 6
91 4321 Lắp đặt hệ thống điện 6
92 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 6
93 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 6
94 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 6
95 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 6
96 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 6
97 0129 Trồng cây lâu năm khác 5
98 0149 Chăn nuôi khác 5
99 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 5
100 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 5
101 1811 In ấn 5
102 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 5
103 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 5
104 2910 Sản xuất xe có động cơ 5
105 3513 Truyền tải và phân phối điện 5
106 3811 Thu gom rác thải không độc hại 5
107 4229 Xây dựng công trình công ích khác 5
108 4311 Phá dỡ 5
109 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 5
110 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 5
111 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 5
112 0220 Khai thác gỗ 4
113 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 4
114 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 4
115 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 4
116 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 4
117 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 4
118 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 4
119 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 4
120 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 4

Ngành chưa có dữ liệu 305 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
2 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0124 Trồng cây hồ tiêu —
5 0125 Trồng cây cao su —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
8 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
9 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
10 0221 Khai thác gỗ —
11 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
12 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
13 0311 Khai thác thủy sản biển —
14 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
15 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
16 0323 Sản xuất giống thủy sản —
17 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
18 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
19 0520 Khai thác và thu gom than non —
20 0610 Khai thác dầu thô —
21 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
22 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
23 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
24 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
25 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
26 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
27 0893 Khai thác muối —
28 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
29 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
30 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
31 1061 Xay xát và sản xuất bột thô —
32 1072 Sản xuất đường —
33 1076 Sản xuất chè —
34 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia —
35 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
36 1311 Sản xuất sợi —
37 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
38 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
39 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
40 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
41 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
42 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
43 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
44 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
45 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
46 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
47 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
48 1520 Sản xuất giày dép —
49 1820 Sao chép bản ghi các loại —
50 1910 Sản xuất than cốc —
51 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
52 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ —
53 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
54 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
55 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
56 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
57 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
58 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
59 2431 Đúc sắt, thép —
60 2432 Đúc kim loại màu —