Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Nhập Khẩu Kaka Foods Số 99 ngõ 565 đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111494259Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Hùng Linh Số 89 Đường Chi Quan, TDP Chi Quan, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam 0111496993Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại QC Food Số 2 Ngách 25 Ngõ 147 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111497281Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Amia HA11-SP.11-48, đường Hải Âu 11, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111497676Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Kĩ Thuật Green Technology Số 84 đường Kim giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam 0111499754Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TLN Global Nhà số 7, ngách 29 ngõ 237 đường La Phù thôn Tiền Phong, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111501185Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Thăng Long VN Số 35, ngõ 149 Trung Kiên, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam 0111505461Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và Chuỗi Cung Ứng HTC Số 5a, ngách 36/31, ngõ 36 Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111511923Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Hưng Thịnh Xóm Xanh, Thôn 3 Hạ Lôi, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111514547Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Nutrary Việt Nam Số 3 Ngõ 89/23 Lạc Long Quân, Tổ 8, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111509762Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30