Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Minh Nga Số 27, C11, ngõ 68, đường Xuân Thuỷ, tổ 36, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102196922Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thực Phẩm Thiên Vương Số 30 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102190423Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Vitamin Việt Nam Phòng 3, F18, phố Láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102145117Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Hoàng An Nhà A Phòng 404- Làng Sinh viên Hacinco, Số 79 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102135983Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Liên Doanh Dược Phẩm TPP - France Số 77B, ngõ 97 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102124519Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thực Phẩm Hữu Nghị 122 Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102109239Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Dược Phẩm Bình An Số 57 Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102095307Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần Goodhealth Việt Nam Tầng 10, tòa nhà Zodiac, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102091239Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tam Minh Tầng 16, Tòa nhà Daeha Business Center, Số 360 phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102071458Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Vikotra Tầng 11, Tòa nhà Đa Năng, Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102062527Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Phương Mai Và DC Số 64, ngõ 44 phố Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102053515Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và Thực Phẩm T&H Số 66 Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102043362Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30