Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đăng Khoa Paint 877 Trần Thủ Độ, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001315112Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trang Trí Và Nội Thất Thái Mỹ Thửa đất số B1-50, tờ bản đồ số QH-03/11, khu dân cư K.5, Phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001313281Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Tổng Hợp Phượng Hoàng Chu Lai Thôn Vĩnh Đại, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001310509Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH VLXD Và vận tải Hùng Tuân Khối phố Hữu Lâm, Xã Tiên Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303491Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và TMDV Tổng Hợp Hiệp Quế QN Thôn Ngói, Xã Bến Giằng, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303452Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại - Dịch vụ Và vận tải Nguyễn Công Phước Thôn La Thọ 3, Phường Điện Bàn Bắc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303332Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Senco Đường số 14, Thôn Phong Thử 1, Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001278774Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Minh Phụng Thôn Vĩnh Phước, Xã Hà Nha, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001255826Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33