Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Tuấn Khang MCT Số nhà 10B, ngõ 2, phố Xốm, tổ 3, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111353988Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Và xây dựng ND 79 Số 64, Phố Cây đa Bác Hồ, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111131569Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần XD & TM Hải Phát Số 8, ngõ 38, Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110577449Đang hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Dân Dụng Tây Đô Số 8, ngách 3, ngõ 406, tổ 7, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105526110Tạm ngừng hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần thương mại, Xây dựng Và sản xuất Nội Thất Việt Sing Số 3, hẻm 354/159/5, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102738124Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn công nghiệp Việt Phòng 801, tòa nhà SilverWings, 137A Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101722435Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư- Xây dựng Và thương mại Nam Việt Số 9, hẻm 193/220/50 đường Phú Diễn, tổ dân phố số 16, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101598594Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Quốc Tế Số 97, ngõ 12 đường Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101541848Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2