Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phú Bảo Nguyên Số 9, đường tỉnh 768, hẻm 1, tổ 31, khu phố 4B, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604097381Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Phúc Nhân 2296/2, Đường An Chu 1, Ấp An Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095440Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Minh Hưng Thịnh Phát Tổ 26, ấp Bến Sắn, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095306Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Máy Móc Đông Vũ Đường Hùng Vương, tổ 9, ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095289Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Joybenev Việt Nam Lô C7, Đường số 8, Khu công nghiệp Sông Mây, Xã Tân An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094870Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bảo Nam ĐN Số 20/1B, khu phố Cầu Hang, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094856Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đức Dần Nghề Cơ Khí Sửa Chữa 176/2, tổ 7, khu phố Quyết Thắng, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094623Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Khuôn Mẫu Trần Gia Số 1273/119/8, tổ 3, Khu phố Hương Phước, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094278Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sơn Ed Đại Phát 582, tổ 9, khu phố 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094165Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Long Ân Anh Phúc 27/2, tổ 3, khu phố Lộ Đức, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604093718Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17