Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV SX Hoàng Sung Số 36, Quốc Lộ 20, Tổ 1, Ấp Hòa Thuận, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604091076Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị Cơ Khí Trí Quang Tổ 15, khu 3, ấp 7, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604090675Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Thanh An Phát 141/1, tổ 3, Khu phố 5, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604090097Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH CK Minh Long Số 105/165, tổ 15, đường Thiện Tân, Khu Phố 19, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604090065Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM-DV Hoàng Minh Kim Số 2166 Quốc lộ 1A, ấp An Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604089535Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phú Minh Tech Số 745 Xa Lộ Hà Nội, tổ 1, khu phố 29, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604088771Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí công nghiệp Dtat Số 73A/4, tổ 7, khu phố 18, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604088517Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Cơ Khí xây dựng Tấn Phát Steel tổ 18, ấp Mỹ Khoan, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604088122Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Kiên Nam Phát Tổ 17, ấp Xóm Gò - Bà Ký, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085058Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH LT Innovation Số 34, đường Lê Duẩn, tổ 4, ấp 3, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604084488Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17