Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Khang Linh Tổ 24, Khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604083131Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TM CK Dịch vụ Hoàng Hằng Số 51A, tổ 2, khu phố 7, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604082804Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Lý Dũng Số 1380, Ấp Tập Phước, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604082000Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Ngân Khiêm Phát Tổ 12, ấp 4, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604080998Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX TM DV Lộc Gia Thịnh Tổ 22, ấp Kim Sơn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604074592Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Thành Dinh Số 226/6/3, tổ 27, ấp Phước Kiểng, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604072820Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Mạnh Tiến Tổ 28, ấp Bến Sắn, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604070301Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật Đức Phú 260 Đường Bắc Sơn - Long Thành, ấp Phú Sơn, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604068486Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Lắp Máy An Long Tổ 5, ấp 1, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604068341Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Và Máy Móc Như Lâm 119 Phan Bội Châu, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604066513Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Tư Thiết Bị Nguyên Thành Phát Tổ 14, Khu tái định cư ấp Bến Cam, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604065573Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17