Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Dũng Phát NT Tổ 18, Đường Trần Phú, Ấp Bến Cam, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604064266Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Thành Nhân Tổ 2, Ấp Thống Nhất, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604064139Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Sắt Thép Hoàng Quân Tổ 3, Khu Phố 4A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604058368Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX Và TM DV Bảo Ngân Phát 163, đường Bình Minh-Giang Điền, Ấp Quảng Hòa, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604058304Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH CK Thanh Nhã Số 105, Tổ 9, Khu Phố 4B, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604055462Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Tuấn Nam STM 48/64, khu phố 10, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604054941Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX TMDV Cơ Khí xây dựng Minh Tuấn số 68/18, hẻm 179, tổ 4, Khu phố 4c, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604050094Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Kim Loại Miền Nam Số M2/76, khu phố 6, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604049518Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công nghiệp Tín Thịnh Tổ 13, ấp Xóm Gò - Bà Ký, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604042343Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ sản xuất Cơ Khí Minh Tân 165/4, Tổ 02, Ấp Bạch Lâm 1, Xã Thống Nhất, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604038322Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17